Máy Ảnh chụp dưới nước Nikon Coolpix W300

Hits: 1

Máy Ảnh chụp dưới nước Nikon Coolpix W300

Thông tin sản phẩm - Máy Ảnh chụp dưới nước Nikon:

Máy Ảnh chụp dưới nước Nikon Coolpix W300, có thông tin bán hàng như sau:

  • Giá niêm yết: 9.000.000 đ.
  • Giá khuyến mãi: 8.790.000 đ (giảm 2%).
  • Trả góp: 0%.
  • Miễn phí giao hàng, thu tiền toàn quốc.
  • Màu sắc: đen, cam, vàng, xanh lính.
  • Thương hiệu: Nikon.
  • Xuất xứ: Indonesia.
  • Bảo hành chính hãng: 12 tháng.
  • Sản phẩm tặng kèm: x1 Thẻ nhớ SDHC Sandisk 16GB class 4: trị giá: 220,000 VNĐ; x1 Túi máy ảnh Nikon 032: trị giá: 100,000 VNĐ
  • Ghi chú: giá khuyến mãi nêu trên có thể thay đổi; quý khách hàng vui lòng bấm vào “Đặt mua”, để cập nhật.

Tính năng nổi bật - Máy Ảnh chụp dưới nước Nikon:

– Cảm biến: BSI-CMOS 1/2.3″ độ phân giải 16 MP
– Màn hình: 3″ độ phân giải 921.000 điểm ảnh
– Tốc độ màn trập: 1/4.000 giây
– Chụp liên tiếp: tối đa 7 fps
– Quay phim: 4K/30p, 4K/25p, Full HD
– Đèn trợ sáng: flash xenon + LED
– Kết nối: Wi-Fi, Bluetooth, GPS
– Lưu trữ: 473 MB + thẻ nhớ SD
– Kích thước: 112 x 66 x 29 mm
– Khối lượng: 231 g
– Phụ kiện đi kèm: pin EN-EL12, sạc pin EH-73P, cáp, dây đeo, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành
Máy chụp dưới nước Nikon Coolpix W300

Đánh giá - Máy Ảnh chụp dưới nước Nikon:

Bạn là người trẻ- bạn muốn vi vu khắp nơi , tham gia các trò chơi mạo hiểm hay chỉ để lưu lại những khoảng khắc đáng nhớ bên người thân , bạn bè thì Coolpix 300 vẫn luôn luôn đồng hành cùng bạn trên mọi nẻo đường hay trong mọi cuộc vui của bạn . Nhờ các đặc tính chống nước, chống va đập, chống lạnh, và chống bụi, chiếc máy ảnh COOLPIX W300 sẽ giúp ghi lại mọi khoảnh khắc với độ rõ nét tuyệt vời nhờ cảm biến chiếu sáng mặt sau 16,05 megapixel và khả năng quay video 4K UHD. Dù bạn ở bất cứ đâu, hãy luôn kết nối với SnapBridge để cập nhật cho bạn bè và gia đình về hành trình khám phá của mình.

Chắc chắn và bền bỉ

Niềm đam mê du lịch có thể đưa bạn tới mọi “chân trời góc bể” nào thì COOLPIX W300 cũng luôn sẵn sàng tác nghiệp bên bạn . Với khả năng chống nước ở độ sâu 30 m, chống sốc khi rơi từ độ cao 2,4 m, chống lạnh đến -10°C và chống bụi, COOLPIX W300 có thể dễ dàng bắt kịp mọi hành trình khám phá của bạn một cách hoàn hảo nhất

Ghi lại kỷ niệm với độ phân giải UHD sống động

Chỉ cần một thao tác chạm  nhẹ vào nút bấm, chiếc máy ảnh COOLPIX W300 sẽ ghi lại từng khoảng khắc trải nghiệm của bạn với độ phân giải 4K UHD/30p đạt chất lượng phim điện ảnh. Còn gì tuyệt vời hơn với khả năng ghi lại các thước phim rõ nét sống động ngay cả khi ở dưới nước nhờ tính năng Chống rung 5 trục đảm bảo luôn mang lại hình ảnh sắc nét, mượt mà và tính năng khoá Phơi sáng tự động giúp cân bằng độ phơi sáng khi ghi hình trong điều kiện ánh sáng thay đổi. Bạn có thể mặc sức sáng tạo qua những video chuyển động nhanh khi quay ở chế độ Tua nhanh thời gian (Time-lapse) và Siêu rút ngắn (Superlapse movie).

Máy chụp dưới nước Nikon Coolpix W300

Lập bản đồ hành trình khám phá của bạn

Theo dấu mọi địa danh tuyệt vời mà bạn đã- đang- và sắp đặt chân tới. COOLPIX W300 được trang bị tính năng tuyệt vời đó là : đo độ sâu và đo độ cao cho biết số ghi khí quyển và áp suất nước. Tìm lại hành trình của bạn với GPS, GLONASS và QZSS tích hợp ghi lại dữ liệu đánh dấu vị trí chụp mỗi tấm hình – tất cả có thể dễ dàng truy cập với một cái chạm đơn giản vào nút Công cụ bên thân máy COOLPIX W300. Còn gì thích thú hơn khi có trong tay một chiếc máy ảnh đa chức năng như vậy cho cuộc hành trình đầy hấp dẫn của bạn .

Chụp và chia sẻ

Ngoài ra bạn còn có thể chia sẻ những bức ảnh đẹp nhất qua SnapBridge – một tính năng mới có thể tự động tải hình ảnh vào thiết bị thông minh qua kết nối liên tục tiết kiệm năng lượng Bluetooth (BLE). Khi đã cài đặt ứng dụng SnapBridge, bạn có thể dễ dàng kích hoạt tính năng Wi-Fi tích hợp trong máy ảnh để truyền ảnh không dây trên các thiết bị thông minh tương thích nhờ sử dụng ứng dụng SnapBrigde. BLE duy trì kết nối liên tục với lượng điện năng tiêu thụ ở mức thấp nhất , do đó, bạn có thể chụp ảnh và chia sẻ liên tục bất chấp thời gian vì tính năng này giúp máy ảnh không bị cạn pin quá nhanh, tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng  . SnapBridge cũng cho phép thiết bị thông minh truy cập vào máy ảnh, ngay cả khi đã tắt máy ảnh. Tính năng này thậm chí còn tự động lưu trữ các bức ảnh của bạn vào Nikon Image Space

Máy chụp dưới nước Nikon Coolpix W300

Thông số kỹ thuật

Thông số 1

Loại

Máy ảnh số du lịch

 

Điểm ảnh hiệu quả

·
16,0 triệu (Việc xử lý hình ảnh có thể làm giảm số điểm ảnh hiệu quả.)

 

Cảm biến hình ảnh

CMOS loại 1/2,3 inch Tổng số điểm ảnh: khoảng 16,79 triệu

Ống kính

Ống kính NIKKOR với độ thu phóng quang học gấp 5 lần

 

Tiêu cự

·        
từ 4,3 đến 21,5 mm (góc xem tương đương với tiêu cự của ống kính 24 – 120 mm ở định dạng 35mm [135])

 

Khẩu độ tối đa

f/2,8 đến 4.9

Kết cấu

12 thành phần trong 10 nhóm (2 thành phần ống kính ED)

Độ phóng đại khi thu phóng kỹ thuật số

Lên đến 4x (góc xem tương đương với ống kính khoảng 480 mm ở định dạng 35mm [135])

Chống rung

Chuyển thấu kính và Chống Rung điện tử

Thông số 2

Phạm vi lấy nét

[Rộng]: Khoảng 50 cm (1 ft 8 inch) tới ∞, [Chụp xa]: Khoảng 50 cm (1 ft 8 inch) tới ∞, Chế độ cận cảnh: Khoảng 1 cm (0.4 inch) tới ∞ (vị trí góc rộng) (Tất cả khoảng cách được đo từ tâm mặt trước của ống kính)

 

Chọn vùng lấy nét

·        
Ưu tiên khuôn mặt, bằng tay với 99 vùng lấy nét, trung tâm, theo dõi đối tượng, lấy nét tự động tìm mục tiêu

 

Cỡ màn hình

7,5 cm (3 inch) theo đường chéo

Độ phân giải màn hình

Màn hình TFT tinh thể lỏng góc xem rộng khoảng 921 điểm k với lớp phủ chống phản chiếu và điều chỉnh độ sáng 5 nấc.

Thông số 3

Tầm phủ khuôn hình (chế độ chụp)

Khoảng 97% theo chiều ngang và chiều dọc (so với ảnh thực tế)

Hình ảnh tĩnh

16 M (Cao) 4608×3456, 16 M 4608×3456, 8 M 3264×2448, 4 M 2272×1704, 2 M 1600×1200, VGA 640×480, 16:9 12 M 4608×2592, 1:1 3456×3456

Phim

·        
2160/30p (4K UHD), 2160/25p (4K UHD), 1080/30p, 1080/25p, 1080/60p, 1080/50p, 720/30p, 720/25p, 480/30p, 480/25p, HS 480/4x, HS 1080/0.5x*1

 

Độ nhạy ISO (Độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn)

ISO 125 đến 1600 ISO 3200, 6400 (có sẵn khi dùng chế độ Tự động)

Máy chụp dưới nước Nikon Coolpix W300

Thông số 4

Phương pháp đo sáng

Ma trận, cân bằng trung tâm (thu phóng kỹ thuật số dưới 2x), điểm (thu phóng kỹ thuật số 2x trở lên)

Tốc độ cửa trập

1/1500 đến 1 giây 1/4000 giây (tốc độ tối đa khi chụp liên tiếp tốc độ cao) 25 giây (chụp vệt sao ở chế độ Làm sáng Đa phơi sáng)

 

Đầu nối USB

Đầu nối Micro-USB (Không sử dụng bất kỳ cáp USB nào ngoài Cáp USB UC-E21 kèm theo máy.), USB Tốc độ cao hỗ trợ in trực tiếp (PictBridge)

La bàn điện tử

16 phương/hướng (hiệu chỉnh vị trí sử dụng bộ cảm biến gia tốc 3 trục, hiệu chỉnh tự động cho góc bị lệch và điều chỉnh bù đắp tự động)

Dữ liệu vị trí

GPS: Tần số nhận 1575.42 MHz, Hệ trắc địa: WGS 84 GLONASS: Tần số nhận 1598.0625 đến 1605.3750 MHz, Hệ trắc địa: WGS 84

Thông số 5

Chống thấm nước

Cấp bảo vệ theo JIS/IEC: tương đương cấp 8 (IPX8) (trong các điều kiện thử nghiệm của Nikon) Khả năng chụp ảnh dưới nước ở độ sâu đến 30 m (100 ft) và trong 60 phút

Chống bụi

 

Tương đương lớp bảo vệ JIS/IEC 6 (IP6X) (trong điều kiện thử nghiệm)

Ngôn ngữ được hỗ trợ cho các menu máy ảnh

Tiếng Ả Rập, tiếng Bulgaria, tiếng Trung (Giản thể và Phồn thể), tiếng Séc, tiếng Đan Mạch, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hy Lạp, tiếng Hindi, tiếng Hungary, tiếng Indonesia, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Na Uy, tiếng Ba Tư, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha (Châu Âu và Brazil), tiếng Romania, tiếng Nga, tiếng Serbia, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thuỵ Điển, tiếng Thái, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ukraina

Thông số 6

Kích thước (RxCxS)

·        
Khoảng 111,5 x 66,0 x 29,0 mm (4,4 x 2,6 x 1,2 inch) (không bao gồm phần nhô ra)

 

Nhiệt độ

 

-10°C đến +40°C (14°F đến 104°F) (sử dụng trên mặt đất), 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F) (sử dụng dưới nước)

Thời gian dùng pin khi quay phim (thời gian dùng pin thực tế để quay phim)

Khoảng 1 giờ (1080/30p) khi dùng EN-EL12*2*3 Khoảng 1 giờ (1080/25p) khi dùng EN-EL12*2*3

Thời gian dùng pin khi chụp ảnh tĩnh

Khoảng 280 bức hình khi dùng EN-EL12*2

Máy Ảnh chụp dưới nước Nikon Coolpix W300

Tham khảo:

Tham khảo:

Máy ảnh Nikon màn hình cảm ứng D5600 kit AF-P 18-55 VR

Hits: 3

Máy ảnh Nikon màn hình cảm ứng D5600 kit AF-P 18-55 VR

Thông tin sản phẩm - Máy ảnh Nikon màn hình cảm ứng D5600:

Máy ảnh Nikon màn hình cảm ứng D5600 kit AF-P 18-55 VR, có thông tin bán hàng như sau:

  • Giá niêm yết: 15.000.000 đ.
  • Giá khuyến mãi: 12.900.000 đ (giảm 14%).
  • Giá trên, bao gồm thân máy (body) & ống kính.
  • Trả góp: 0%.
  • Miễn phí giao hàng, thu tiền toàn quốc.
  • Màu sắc lựa chọn: đen.
  • Thương hiệu: Nikon (Nhật Bản).
  • Sản xuất tại: Thái Lan.
  • Bảo hành chính hãng: 12 tháng.
  • Ghi chú: giá khuyến mãi nêu trên có thể thay đổi; quý khách hàng vui lòng bấm vào “Đặt mua”, để cập nhật.

Sản phẩm tặng kèm theo máy:

  • x1 Túi Máy Ảnh Nikon 293, trị giá: 300,000 VNĐ.
  • x1 Khóa Học Nhiếp ảnh Nikon, trị giá: 00 VNĐ.
  • x1 Thẻ Nhớ SDHC Sandisk 16GB Class 4, trị giá: 220,000 VNĐ.

Tính năng nổi bật - Máy ảnh Nikon màn hình cảm ứng D5600:

– Cảm biến: CMOS APS-C 25 MP, hiệu dụng: 24 MP
– Chip xử lý ảnh: Nikon EXPEED 4
– ISO: Auto, 100 – 25.600
– Tốc độ màn trập: 1/4000 – 30 giây
– Màn hình: LCD TFT cảm ứng 3.2-inch, 1.037.000 pixel
– Quay phim: [email protected], [email protected], quay Timelapse
– Kết nối: USB 2.0, Bluetooth 4.1 LE, Wi-Fi 801.11b/g/n, mini-HDMI
– Cân nặng: 465g kèm pin
– Kích thước: 124 x 97 x 70 mm
– Phụ kiện đi kèm: Pin EN-EL 14A, sạc MH-24, dây đeo máy, hướng dẫn sử dụng, thẻ bảo hành 
Máy ảnh Nikon màn hình cảm ứng D5600 kit AF-P 18-55 VR

Đánh giá - Máy ảnh Nikon màn hình cảm ứng D5600:

Giúp bạn có được những khung hình đầy sáng tạo với máy ảnh D5600 mới. Với các tính năng như độ phân giải hiệu quả 24,2 megapixel, bộ xử lý hình ảnh EXPEED 4, độ nhạy sáng ISO rộng từ 100-25600, máy ảnh này có thể ghi lại được những bức hình đẹp đẽ và sống động, những đoạn phim Full HD và tua nhanh thời gian ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Bạn cũng sẽ dễ dàng có được cảm hứng khi phát hiện ra những phối cảnh mới nhờ màn hình LCD có nhiều góc nhìn và giao diện cảm ứng trực giác. Với Bluetooth® và ứng dụng SnapBridge của Nikon*1 để tự động truyền hình ảnh sang các thiết bị thông minh tương thích*2, máy ảnh D5600 là sự lựa chọn hoàn hảo cho thế giới của sự kết nối.

Máy ảnh nikon D5600 có thiết kế mạnh mẽ

Về ngoại hình, Nikon D5600 cơ bản cũng trông khá gọn nhẹ, tiện dụng cho người dùng mới làm quen với DSLR. Nó được thừa hưởng những đường nét tinh tế nhưng không kém phần mạnh mẽ mà người đàn anh để lại và hầu như không có thây đổi gì nhiều. 

Màn hình LCD 3.2inch cảm ứng xoay lật

Máy ảnh Nikon D5600 được trang bị một màn hình LCD 3.2 inch 1triệu điểm ảnh có khả năng xoay lật đa hướng cho góc quan sát toàn cảnh. Màn hình cảm ứng cho khả năng thiết lập các thông số một cách dể dàng. Bên cạnh đó nó còn được trang bị một viewfinder quang học có độ bao phủ 95% với độ phóng đại 0,82x.

Máy ảnh Nikon màn hình cảm ứng D5600 kit AF-P 18-55 VR

Cảm biến APS-C CMOS & bộ sử lý EXPEED 4 trên Nikon D5600

Máy ảnh này được Nikon trang bị cảm biến APS-C CMOS 24 MP và bộ xử lý hình ảnh EXPEED 4 với tính năng mới SnapBridge (Wi-Fi + Bluetooth + NFC), và quan trọng hơn có lẽ chính là tính năng quay video time-lapse tựa như đàn anh D7200.

Dải ISO rộng 100-25600

Độ nhạy sáng chuẩn được hỗ trợ ISO 100-25.600, sự kết hợp trong đó cho phép chụp các hình ảnh rất chi tiết, trong đó tiếng ồn đang bị đàn áp một cách hiệu quả, thậm chí với các cảnh quay trong tối hoặc sáng lờ môi trường xung quanh sáng.

Hệ thống lấy nét

Mẫu máy ảnh DSLR phổ thông thế hệ mới của Nikon cũng trang bị hệ thống lấy nét với 39 điểm AF, cảm biến đo sáng 2.016 điểm ảnh RGB vốn hứa hẹn khả năng đeo bám đối tượng 3D khi dùng chế độ lấy nét liên tục AF-C. Với tốc độ chụp ảnh liên tục 5 khung hình/giây, tốc độ màn trập tối đa 1/4000 giây sẽ cho bạn bắt được mọi khoảnh khắc ấn tượng.

Nikon D5600 hổ trợ kết nối wifi và GPS

Thay đổi lớn nhất của mẫu máy ảnh Nikon D5600 nằm ở kết nối Wi-Fi kết hợp với Bluetooth 4.1 và NFC phục vụ tính năng Nikon SnapBridge. Đây được cho là một thay đổi tất yếu, khi dòng máy này có một bộ phận lớn người sử dụng không yêu cầu ảnh có chất lượng quá cao, mà chỉ yêu cầu đủ để có thể chia sẻ lập tức.
 
Máy ảnh Nikon màn hình cảm ứng D5600 kit AF-P 18-55 VR

Mô tả thông số kỹ thuật

  • Loại: Máy ảnh số phản chiếu ống kính đơn
  • Ngàm ống kính: Ngàm Nikon F (với các điểm tiếp xúc lấy nét tự động)
  • Góc xem hiệu quả: Định dạng DX của Nikon; tiêu cự gấp khoảng 1,5 lần tiêu cự của các ống kính có góc xem định dạng FX
  • Định dạng cảm biến hình ảnh: DX
  • Loại cảm biến hình ảnh: CMOS
  • Kích cỡ cảm biến: 23,5 mm x 15,6 mm
  • Tổng số điểm ảnh: 24,78 triệu
  • Hệ thống giảm bụi: Vệ sinh cảm biến hình ảnh, dữ liệu tham khảo Bụi Hình ảnh Tắt (yêu cầu phần mềm Capture NX-D)
  • Điểm ảnh hiệu quả: 24,2 triệu
  • Cỡ hình ảnh (điểm ảnh): (L) 6000 x 4000 (M) 4496 x 3000 (S) 2992 x 2000

Mô tả 1

  • Định dạng tệp: NEF (RAW): 12 hoặc 14 bit, JPEG nén: JPEG-Baseline tuân thủ độ nén mịn (khoảng 1 : 4), nén bình thường (khoảng 1 : 8) hoặc nén cơ bản (khoảng 1 : 16), NEF (RAW)+JPEG: Một bức ảnh được ghi ở cả định dạng NEF (RAW) và JPEG
  • Hệ thống Picture Control: Tiêu chuẩn, Trung lập, Sặc sỡ, Đơn sắc, Chân dung, Phong cảnh, Phẳng; có thể sửa đổi Picture Control đã chọn; lưu trữ cho Picture Control tùy chọn
  • Phương tiện: SD, SDHC (phù hợp UHS-I), SDXC (phù hợp UHS-I)
  • Khe thẻ: 1 thẻ Kỹ thuật số Bảo mật (SD)
  • Hệ thống tệp: DCF 2.0, Exif 2.3, PictBridge

Mô tả 2

  • Kính ngắm: Kính ngắm phản chiếu ống kính đơn với gương năm mặt ngang tầm mắt
  • Tầm phủ khung hình: Khoảng 95% theo chiều ngang và 95% theo chiều dọc
  • Độ phóng đại: Khoảng 0,82 lần (ống kính 50 mm f/1.4 ở vô cực, –1.0 m(*1))
  • Điểm mắt: 17 mm (-1,0 m(*1); từ bề mặt trung tâm của ống kính thị kính của kính ngắm)
  • Bộ phận điều chỉnh điốt: -1,7 đến +0,5 m(*1)
  • Màn hình lấy nét: Màn hình BriteView Đục Màu sáng Mark VII Loại B
  • Gương phản chiếu: Trở về nhanh
  • Khẩu độ ống kính: Trở về ngay, điều khiển điện tử
  • Hỗ trợ lấy nét tự động: Lấy nét tự động khả dụng với các ống kính AF-S, AF-P và AF-I.
  • Loại: Cửa trập mặt phẳng tiêu điểm di chuyển dọc được điều khiển điện tử
  • Tốc độ: 1/4000 đến 30 giây trong các bước 1/3 hoặc 1/2 EV; Bóng đèn; Thời gian
  • Tốc độ đồng bộ đèn nháy: X= 1/200 giây; đồng bộ với cửa trập ở 1/200 giây trở xuống
Tham khảo Tác phẩm: "Điểm giao thoa ngày và đêm" của nhiếp ảnh gia luoitraivesau; chụp bằng Máy ảnh Sony alpha A6000 (Touted24 mua năm 2019); gắn ống kính chuyển đổi của Touted24 (ống kính này có giá gấp đôi máy ảnh).

Mô tả 3

  • Chế độ: S (khung hình đơn), CL (tốc độ thấp liên tục), CH (tốc độ cao liên tục), Q (nhả cửa trập tĩnh lặng), Tự hẹn giờ; hỗ trợ chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian
  • Tốc độ khung hình tốt nhất: Lên đến 5 khung hình trên một giây CL: Đến 3 khung hình trên một giây CH: Đến 5 khung hình trên một giây (JPEG và 12 bit NEF/RAW) hoặc 4 khung hình trên một giây (14 bit NEF/RAW) Lưu ý: Tốc độ khung hình dựa trên giả định chế độ AF phần phụ liên tục, phơi sáng bằng tay hoặc tự động ưu tiên cửa trập, tốc độ cửa trập bằng 1/250 giây trở lên, Nhả cửa trập được lựa chọn theo Cài đặt Tùy chỉnh a1 (lựa chọn ưu tiên AF-C) và các cài đặt khác ở giá trị mặc định.
  • Tự hẹn giờ: 2 giây, 5 giây, 10 giây, 20 giây; 1 đến 9 lần phơi sáng

Mô tả 4

  • Hệ thống đo sáng: Đo phơi sáng TTL sử dụng cảm biến RGB 2016 điểm ảnh
  • Phương pháp đo sáng: Đo sáng ma trận: Đo sáng ma trận màu 3D II (ống kính loại G, E và D); đo sáng ma trận màu II (ống kính CPU khác) Đo sáng cân bằng trung tâm: Khoảng 75% được dành cho vòng tròn 8 mm ở trung tâm khung hình Đo sáng điểm: Đo vòng tròn 3,5 mm (khoảng 2,5% khung hình) tập trung ở điểm lấy nét được chọn
  • Phạm vi: (ISO 100, ống kính f/1,4, 20°C/68°F) Đo sáng ma trận hoặc cân bằng trung tâm: 0–20 EV Đo sáng điểm: 2–20 EV
  • Ghép đo phơi sáng: CPU.

Mô tả 5

  • Chế độ: Chế độ tự động (tự động; tự động, tắt đèn nháy); tự động được lập trình với chương trình linh động (P); tự động ưu tiên cửa trập (S); tự động ưu tiên khẩu độ (A); tài liệu hướng dẫn (M); chế độ cảnh chụp (chân dung; phong cảnh; trẻ em; thể thao; cận cảnh; chân dung ban đêm; phong cảnh ban đêm; tiệc/trong nhà; bãi biển/tuyết; hoàng hôn; bóng tối/bình minh; chân dung vật nuôi; ánh nến; hoa; màu mùa thu; thực phẩm); các chế độ hiệu ứng đặc biệt (nhìn đêm; siêu rực rỡ; hiện đại; minh họa ảnh; hiệu ứng máy ảnh đồ chơi; hiệu ứng thu nhỏ; chọn lọc màu; chân dung cắt bóng; dư sáng; thiếu sáng).
Máy ảnh Nikon màn hình cảm ứng D5600 kit AF-P 18-55 VR

Mô tả 6

  • Bù phơi sáng: Có thể được điều chỉnh ở -5 đến +5 EV trong các bước 1/3 hoặc 1/2 EV, ở các chế độ P, S, A, M, CẢNH và các chế độ nhìn đêm
  • Khóa phơi sáng: Khóa sáng ở giá trị được phát hiện bằng nút AE-L/AF-L
  • Độ nhạy ISO (Danh mục Độ phơi sáng được Đề nghị): ISO 100 tới 25600 ở các bước 1/3 EV, điều khiển tự động độ nhạy ISO khả dụng
  • D-Lighting chủ động: Tự động, Cực cao, Cao, Bình thường, Thấp, Tắt

Mô tả 7

  • Hệ thống lấy nét tự động: Môđun cảm biến lấy nét tự động Multi-CAM 4800DX của Nikon với dò tìm trạng thái TTL, 39 điểm lấy nét (bao gồm 9 cảm biến lấy nét nhạy với các đường tương phản ngang-dọc) và đèn chiếu trợ giúp AF (phạm vi khoảng 0,5 đến 3 m/ 1 ft 8 inch đến 9 ft 10 inch)
  • Phạm vi dò: –1 đến +19 EV (ISO 100, 20 °C/68 °F)
  • Mô tơ của ống kính: AF phần phụ đơn (AF-S), AF phần phụ liên tục (AF-C), Lựa chọn AF-S/AF-C tự động (AF-A); theo dõi lấy nét đoán trước được tự động kích hoạt theo trạng thái đối tượng Lấy nét bằng tay (MF): Có thể sử dụng máy ngắm điện tử.
  • Điểm lấy nét: 39 Có thể chọn 39 hoặc 11 điểm lấy nét.

Mô tả 8

  • Chế độ vùng lấy nét tự động: AF điểm đơn, AF vùng động 9, 21 hoặc 39 điểm, theo dõi 3D, lấy nét tự động vùng tự động
  • Khóa lấy nét: Có thể khóa lấy nét bằng cách nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng (AF phần phụ đơn) hoặc bằng cách nhấn nút AE-L/AF-L.
  • Đèn nháy gắn sẵn: Tự động, chân dung, trẻ em, cận cảnh, chân dung ban đêm, tiệc/trong nhà, chân dung vật nuôi, siêu rực rỡ, hiện đại, minh họa ảnh, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi: Đèn nháy tự động với chức năng bật lên tự động P, S, A, M, thực phẩm: Bật lên bằng tay bằng cách nhả nút
  • Số hướng dẫn: Khoảng 12/39, 12/39 với đèn nháy bằng tay (m/ft, ISO 100, 20 °C/68 °F.

Mô tả 9

  • Điều khiển: TTL: Điều khiển đèn nháy i-TTL sử dụng cảm biến RGB 2016 điểm ảnh khả dụng với đèn nháy gắn sẵn; nạp flash đã cân bằng i-TTL cho máy ảnh SLR kỹ thuật số được sử dụng với đo sáng ma trận và đo sáng cân bằng trung tâm; đèn nháy i-TTL tiêu chuẩn cho máy ảnh số ống kính rời SLR có đo sáng điểm.
  • Chế độ: Tự động, tự động với giảm mắt đỏ, tự động đồng bộ chậm, tự động đồng bộ chậm với giảm mắt đỏ, nháy bổ trợ, giảm mắt đỏ, đồng bộ chậm, đồng bộ chậm với giảm mắt đỏ, đồng bộ màn phía sau chậm, đồng bộ màn phía sau, tắt
  • Bù đèn nháy: -3 đến +1 EV ở các bước 1/3 hoặc 1/2 EV ở các chế độ P, S, A, M và CẢNH CHỤP.
  • Chỉ báo đèn nháy sẵn sàng: Sáng khi đèn nháy gắn sẵn hoặc bộ đèn nháy tùy chọn được sạc đầy; nháy sau khi đèn nháy được kích hoạt hoàn toàn.
Máy ảnh Nikon màn hình cảm ứng D5600 kit AF-P 18-55 VR

Mô tả 10

  • Ngàm gắn phụ kiện: Ngàm gắn đèn ISO 518 với điểm tiếp xúc đồng bộ và dữ liệu cùng với khóa an toàn
  • Hệ thống Chiếu sáng Sáng tạo Nikon (CLS): Nikon CLS được hỗ trợ
  • Đầu cắm đồng bộ: Khớp nối đầu cắm đồng bộ AS-15 (bán riêng)
  • Cân bằng trắng: Tự động, sáng chói, huỳnh quang (7 loại), ánh sáng mặt trời trực tiếp, đèn nháy, sáng mù, bóng, thiết lập sẵn bằng tay, tất cả trừ thiết lập sẵn bằng tay với chức năng tinh chỉnh.
  • Loại chụp bù trừ: Độ phơi sáng, Cân bằng trắng, ADL
  • Mô tơ của ống kính: • Lấy nét tự động (AF): AF phần phụ đơn (AF-S); lấy nét tự động phần phụ toàn thời gian (AF-F) • Lấy nét bằng tay (MF)
  • Chế độ vùng lấy nét tự động: AF ưu tiên khuôn mặt, Lấy nét tự động vùng rộng, Lấy nét tự động vùng bình thường, Lấy nét tự động theo dõi đối tượng
  • Lấy nét tự động: AF dò độ tương phản ở bất kỳ vị trí nào trong khung hình (máy ảnh tự động chọn điểm lấy nét khi chọn AF ưu tiên khuôn mặt hoặc lấy nét tự động theo dõi đối tượng).

Mô tả 11

  • Chọn cảnh chụp tự động: Khả dụng trong các chế độ tự động và tự động tắt đèn nháy.
  • Đo sáng: Đo phơi sáng TTL sử dụng cảm biến hình ảnh chính
  • Phương pháp đo sáng: Ma trận
  • Cỡ khung hình (điểm ảnh) và tốc độ khung hình: 1920 x 1080; 60p (tăng dần), 50p, 30p, 25p, 24p 1280 x 720; 60p, 50p Tốc độ khung hình thực tế cho 60p, 50p, 30p, 25p và 24p lần lượt là 59,94, 50, 29,97, 25 và 23,976 khung hình trên một giây; các tùy chọn hỗ trợ cả chất lượng hình ảnh cao và bình thường
  • Định dạng tệp: MOV
  • Nén video: Mã hóa Video Nâng cao H.264/MPEG-4
  • Định dạng ghi âm: PCM tuyến tính
  • Thiết bị ghi âm: Micrô stereo bên ngoài hoặc gắn sẵn; có thể điều chỉnh độ nhạy
  • Độ nhạy ISO: ISO 100 đến 25600.

Mô tả 12

  • Các tùy chọn khác: Phim tua nhanh thời gian
  • Kích thước màn hình: 8,1 cm ( 3,2 inch) theo đường chéo
  • Loại màn hình: Màn hình cảm ứng tinh thể lỏng nhiều góc nhìn TFT với góc xem 170°, tầm phủ khung hình khoảng 100%, điều chỉnh độ sáng và điều khiển cảm biến mắt bật/tắt
  • Độ phân giải màn hình: Khoảng 1037 điểm k (720 x 480 x 3 = 1.036.800 điểm)
  • Phát lại: Phát lại khung hình đầy đủ và hình thu nhỏ (4, 12 hoặc 80 hình ảnh hoặc lịch) bằng thu phóng phát lại, xén hình thu phóng phát lại, thu phóng phát lại khuôn mặt, phát lại phim, trình chiếu ảnh và/hoặc phim, hiển thị biểu đồ, vùng nổi bật, thông tin ảnh, hiển thị dữ liệu vị trí, quay hình ảnh tự động, tạo tỷ lệ ảnh và nhận xét hình ảnh (lên đến 36 ký tự).
Máy ảnh Nikon màn hình cảm ứng D5600 kit AF-P 18-55 VR

Mô tả 13

  • Đầu nối USB: USB Tốc độ Cao có đầu nối Micro-USB; nên kết nối với cổng USB gắn sẵn
  • Đầu nối đầu ra HDMI: Đầu nối HDMI Loại C
  • Đầu vào âm thanh: Giắc cắm chân cắm mini stereo (đường kính 3,5 mm); hỗ trợ micrô stereo ME-1 tùy chọn
  • Đầu cắm phụ kiện: Điều khiển từ xa không dây: WR-1, WR-R10 (bán riêng) Dây chụp từ xa: MC-DC2 (bán riêng) Bộ GPS: GP-1/GP-1A (bán riêng)
  • Tiêu chuẩn: IEEE 802.11b, IEEE 802.11g
  • Tần số hoạt động: 2412 đến 2462 MHz (1 đến 11 kênh)
  • Bảo mật: Xác thực: Hệ thống mở, WPA2-PSK
  • Hoạt động: NFC Forum Type 3 Tag
  • Giao thức kết nối: Thông số kỹ thuật Bluetooth phiên bản 4.1
  • Phạm vi (đường ngắm): Khoảng 10 m (32 feet) mà không có sự can thiệp; phạm vi có thể thay đổi với độ mạnh tín hiệu và có hoặc không có vật cản.

Mô tả 14

  • Ngôn ngữ được hỗ trợ: Tiếng Ả Rập, tiếng Bengali, tiếng Bungari, tiếng Trung (Giản thể và Phồn thể), tiếng Séc, tiếng Đan Mạch, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hy Lạp, tiếng Hindi, tiếng Hungari, tiếng Indonesia, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Marathi, tiếng Na Uy, tiếng Ba Tư, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha (Bồ Đào Nha và Braxin), tiếng Rumani, tiếng Nga, tiếng Serbia, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Tamil, tiếng Telugu, tiếng Thái, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ukraina, tiếng Việt.

Mô tả 15

  • Pin: Một pin sạc Li-ion EN-EL14a
  • Bộ đổi điện AC: Bộ đổi điện AC EH-5b; yêu cầu đầu nối nguồn EP-5A (bán riêng)
  • Ổ cắm giá ba chân: 1/4 inch (ISO 1222)
  • Kích thước (R x C x S): Khoảng 124 x 97 x 70 mm (4,9 x 3,9 x 2,8 inch)
  • Trọng lượng: Khoảng 465 g (1 lb 0,4 oz) với pin và thẻ nhớ nhưng không có nắp thân máy; khoảng 415 g/14,7 oz (chỉ thân máy ảnh)
  • Môi trường thao tác: Nhiệt độ: 0 °C đến 40 °C (+32 °F đến 104 °F) Độ ẩm: 85% trở xuống (không ngưng tụ)
  • Phụ kiện đi kèm: Hốc mắt cao su DK-25, nắp thân máy BF-1B, Pin sạc Li-ion EN-EL14a (có kèm nắp phủ đầu cắm), dây đeo AN-DC3, bộ sạc pin MH-24 (phích bộ nắn dòng được cung cấp ở các quốc gia hoặc khu vực yêu cầu; hình dạng tùy thuộc vào quốc gia nơi bán hàng).
Máy ảnh Nikon màn hình cảm ứng D5600 kit AF-P 18-55 VR

Tham khảo: